Inch ống kỹ thuật (Tham khảo sơ đồ dưới đây)
|
MODEL |
ΦD |
L |
E |
C |
B |
ΦP |
Lô chai |
|
PUC-5/32 |
5/32 |
13.5 |
32,8 |
3.3 |
11.4 |
11 |
3.0 |
|
PUC-3/16 |
3/16 |
13.5 |
32,8 |
3.3 |
11.4 |
11 |
5.0 |
|
PUC-1/4 |
1/4 |
16 |
35 |
3.3 |
11.9 |
13 |
5.0 |
|
PUC-5/16 |
5/16 |
17.6 |
39 |
3.3 |
13.3 |
14.6 |
6.0 |
|
PUC-3/8 |
3/8 |
21.4 |
48 |
4.2 |
16.2 |
18 |
8.0 |
|
PUC-1/2 |
1/2 |
23,5 |
50 |
4.3 |
17 |
20 |
10,0 |
** Tất cả các số nguyên = Millimeters (MM)
Sơ đồ - (PUC)

Mét ống kỹ thuật (Tham khảo Sơ đồ trên)
|
MODEL |
ΦD |
E |
C |
B |
ΦP |
Lô chai |
|
PUC-04 |
4 |
32,8 |
3.3 |
11.4 |
11 |
3.0 |
|
PUC-06 |
6 |
35 |
3.3 |
11.9 |
13 |
5.0 |
|
PUC-08 |
8 |
39 |
3.3 |
13.3 |
14.6 |
6.0 |
|
PUC-10 |
10 |
48 |
4.2 |
16.2 |
18 |
8.0 |
|
PUC-12 |
12 |
50 |
4.3 |
17 |
20 |
10,0 |
|
PUC-16 |
16 |
63 |
4.3 |
18.6 |
26 |
13.0 |
** Tất cả các số nguyên = Millimeters (MM)
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ :
0902 747 188 - 0938 616 002 : kd.hoaiduc@gmail.com
Sản phẩm khác
Đầu nối khí GPC 0804 SANG A ( Nối thẳng ren 21 phi 8 )
Đầu nối thẳng ren 21 phi 8 GPC 0804 , SANG A KOREA
Đầu nối khí GPC 1203 SANG A ( Nối thẳng ren 17 phi 12 )
Đầu nối thẳng ren 17 phi 12 GPC 1202 , SANG A KOREA
Đầu nối khí GPC 0803 SANG A ( Nối thẳng ren 17 phi 8 )
Đầu nối thẳng ren 17 phi 8 GPC 0804 , SANG A KOREA
Đầu nối khí GPC 0802 SANG A ( Nối thẳng ren 13 phi 8 )
Đầu nối thẳng ren 13 phi 8 GPC 0802 , SANG A KOREA
Tiết lưu GNSE0803 ( ống phi 8, ren 17 )
Tiết lưu GNSE0803 ( ống phi 8, ren 17 ) , hãng Sang - a Korea
Tiết lưu GNSE0804 ( ống phi 8, ren 21 )
Tiết lưu GNSE0804 ( ống phi 8, ren 21 ) , hãng Sang - a Korea
Tiết lưu GNSE1002 ( ống phi 10, ren 13 )
Tiết lưu GNSE0602 ( ống phi 10, ren 13 ) , hãng Sang - a Korea
Tiết lưu GNSE1003 ( ống phi 10, ren 17 )
Tiết lưu GNSE1003 ( ống phi 10, ren 17 ) , hãng Sang - a Korea
Tiết lưu GNSE1004 ( ống phi 10, ren 21 )
Tiết lưu GNSE1004 ( ống phi 10, ren 21 ) , hãng Sang - a Korea
Tiết lưu GNSE01202 ( ống phi 12, ren 13 )
Tiết lưu GNSE1202 ( ống phi 12, ren 13 ) , hãng Sang - a Korea
