Bỏ qua tới nội dung 0902747188 Zalo
Van Điện Từ UNI-D Dòng UWS

Van Điện Từ UNI-D Dòng UWS

0 VNĐ

Van điện từ UNI-D dòng UWS là phiên bản thân inox (Stainless Steel) của dòng van solenoid nước UW series của hãng UNI-D (Đài Loan). Đây là van 2/2 way, normally closed (NC - thường đóng),

Van Điện Từ UNI-D Dòng UWS: Thông Số Kỹ Thuật & Danh Sách Model

Van điện từ UNI-D dòng UWS là phiên bản thân inox (Stainless Steel) của dòng van solenoid nước UW series của hãng UNI-D (Đài Loan). Đây là van 2/2 way, normally closed (NC - thường đóng), kiểu pilot-operated diaphragm (tác động gián tiếp qua màng), chuyên dùng cho nước, khí nén, dầu nhẹ trong môi trường cần chống ăn mòn cao.

So với dòng UW (thân đồng thau), UWS có thân inox 304 hoặc 316 nên chịu môi trường ẩm ướt, nước sạch, thực phẩm, dược phẩm hoặc hóa chất nhẹ tốt hơn. Trên thị trường (đặc biệt tại Đông Nam Á), dòng này thường được gọi là UWS, trong khi trên website chính hãng UNI-D thường ghi là SUW.

Đặc điểm chung của dòng UWS

  • Thân van: Inox 304 hoặc 316 (chống gỉ sét tốt)
  • Loại van: 2/2 way, Normally Closed (NC) — có cả phiên bản Normally Open (NO)
  • Nguyên lý: Pilot-operated diaphragm, hoạt động được từ áp suất thấp
  • Gioăng: NBR tiêu chuẩn (có thể thay Viton, EPDM)
  • Coil: IP65 chống nước, dễ thay, đa điện áp
  • Kết nối: Ren trong BSP/NPT
  • Nhiệt độ: -5°C ~ +80°C đến +99°C (tùy model và gioăng)
  • Áp suất: 0 ~ 8 bar (một số model cao hơn)
  • Ứng dụng: Nước sạch, khí nén, dầu nhẹ, hệ thống thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước

Danh sách các model cụ thể dòng UWS

Model Kích thước ren DN Phi (mm) Orifice (mm) Ứng dụng chính Ghi chú
UWS-15 1/2" DN15 21 ~15 Nước, khí, dầu nhẹ Phổ biến nhất
UWS-20 3/4" DN20 27 ~20 Nước, khí, dầu nhẹ Lưu lượng trung bình
UWS-25 1" DN25 34 ~25 Nước, khí, dầu nhẹ Lưu lượng cao
UWS-32 / UWS-35 1¼" DN32 42 ~35 Hệ thống lớn Một số nơi gọi UWS-32
UWS-40 1½" DN40 48 ~40 Hệ thống lớn Lưu lượng rất cao
UWS-50 2" DN50 60 ~50 Hệ thống lớn Model lớn nhất

Thông số kỹ thuật tham khảo (chung cho dòng UWS)

Thông số Giá trị
Điện áp coil AC220V, DC24V, AC110V, DC12V...
Áp suất làm việc 0 ~ 8 bar (0 ~ 0.8 MPa)
Nhiệt độ lưu chất -5°C ~ +80°C / +99°C
Chất liệu thân Inox 304 / 316
Loại NC (thường đóng) chủ yếu
Fluid Nước, khí nén, dầu nhẹ (<50 cSt)

So sánh nhanh với các dòng khác của UNI-D

  • UW: Thân đồng thau, giá rẻ hơn, dùng nước thông thường.
  • UWS / SUW: Thân inox, chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp thực phẩm/dược phẩm/nước sạch.
  • US: Chuyên hơi nóng (đến 180°C), thân đồng + gioăng PTFE.
  • UD: Dòng nhỏ, tác động trực tiếp, kích thước nhỏ hơn.

Lưu ý khi sử dụng

  • Lắp đặt theo hướng ngang (horizontal) được khuyến cáo.
  • Nên lắp strainer/filter trước van để bảo vệ màng.
  • Kiểm tra điện áp coil trước khi cấp điện.
  • Không dùng cho chất lỏng nhớt cao (>20–50 cSt) hoặc chất ăn mòn mạnh.\

Van điện từ khí nén SV

Van điện từ khí nén SV

Van điện từ khí nén SV. Made in korea by SKP corp

Van điện từ khí nén PHS

Van điện từ khí nén PHS

Van điện từ khí nén PHS, selonoid vavle Parker PHS

VAN MÁY ĐỘT DẬP AD-SL231DE

VAN MÁY ĐỘT DẬP AD-SL231DE

VAN MÁY ĐỘT DẬP AD-SL231DE

VAN KHÍ NÉN ÁP CAO YH23JD

VAN KHÍ NÉN ÁP CAO YH23JD

VAN KHÍ NÉN ÁP CAO YH23JD

VAN KHÍ NÉN MAC 411

VAN KHÍ NÉN MAC 411

VAN KHÍ NÉN MAC 411A - F0A-DM-DXXA-1BA

VAN KHÍ NÉN DP 3130

VAN KHÍ NÉN DP 3130

VAN KHÍ NÉN DP 3130, VAN KHÍ NÉN DP 5120, VAN KHÍ NÉN DP 3230

VAN ĐIỆN TỪ MVSC 180, 300

VAN ĐIỆN TỪ MVSC 180, 300

VAN ĐIỆN TỪ MVSC 180, VAN ĐIỆN TỪ MVSC 300

VAN ĐIỆN TỪ MVSC

VAN ĐIỆN TỪ MVSC

VAN ĐIỆN TỪ MVSC, VAN ĐIỆN TỪ MINDMAN

VAN TIẾT LƯU SPM

VAN TIẾT LƯU SPM

VAN TIẾT LƯU SPM,VAN TIẾT LƯU SPM TPC

VAN GẠT TAY DH300 - G03

VAN GẠT TAY DH300 - G03

VAN GẠT TAY DH300 - G02, VAN GẠT TAY DH300 - G03, VAN GẠT TAY DH300 - G04

Đặt hàng — 0đ