Van Điện Từ UNI-D Dòng UWS: Thông Số Kỹ Thuật & Danh Sách Model
Van điện từ UNI-D dòng UWS là phiên bản thân inox (Stainless Steel) của dòng van solenoid nước UW series của hãng UNI-D (Đài Loan). Đây là van 2/2 way, normally closed (NC - thường đóng), kiểu pilot-operated diaphragm (tác động gián tiếp qua màng), chuyên dùng cho nước, khí nén, dầu nhẹ trong môi trường cần chống ăn mòn cao.
So với dòng UW (thân đồng thau), UWS có thân inox 304 hoặc 316 nên chịu môi trường ẩm ướt, nước sạch, thực phẩm, dược phẩm hoặc hóa chất nhẹ tốt hơn. Trên thị trường (đặc biệt tại Đông Nam Á), dòng này thường được gọi là UWS, trong khi trên website chính hãng UNI-D thường ghi là SUW.
Đặc điểm chung của dòng UWS
- Thân van: Inox 304 hoặc 316 (chống gỉ sét tốt)
- Loại van: 2/2 way, Normally Closed (NC) — có cả phiên bản Normally Open (NO)
- Nguyên lý: Pilot-operated diaphragm, hoạt động được từ áp suất thấp
- Gioăng: NBR tiêu chuẩn (có thể thay Viton, EPDM)
- Coil: IP65 chống nước, dễ thay, đa điện áp
- Kết nối: Ren trong BSP/NPT
- Nhiệt độ: -5°C ~ +80°C đến +99°C (tùy model và gioăng)
- Áp suất: 0 ~ 8 bar (một số model cao hơn)
- Ứng dụng: Nước sạch, khí nén, dầu nhẹ, hệ thống thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước
Danh sách các model cụ thể dòng UWS
| Model | Kích thước ren | DN | Phi (mm) | Orifice (mm) | Ứng dụng chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| UWS-15 | 1/2" | DN15 | 21 | ~15 | Nước, khí, dầu nhẹ | Phổ biến nhất |
| UWS-20 | 3/4" | DN20 | 27 | ~20 | Nước, khí, dầu nhẹ | Lưu lượng trung bình |
| UWS-25 | 1" | DN25 | 34 | ~25 | Nước, khí, dầu nhẹ | Lưu lượng cao |
| UWS-32 / UWS-35 | 1¼" | DN32 | 42 | ~35 | Hệ thống lớn | Một số nơi gọi UWS-32 |
| UWS-40 | 1½" | DN40 | 48 | ~40 | Hệ thống lớn | Lưu lượng rất cao |
| UWS-50 | 2" | DN50 | 60 | ~50 | Hệ thống lớn | Model lớn nhất |
Thông số kỹ thuật tham khảo (chung cho dòng UWS)
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp coil | AC220V, DC24V, AC110V, DC12V... |
| Áp suất làm việc | 0 ~ 8 bar (0 ~ 0.8 MPa) |
| Nhiệt độ lưu chất | -5°C ~ +80°C / +99°C |
| Chất liệu thân | Inox 304 / 316 |
| Loại | NC (thường đóng) chủ yếu |
| Fluid | Nước, khí nén, dầu nhẹ (<50 cSt) |
So sánh nhanh với các dòng khác của UNI-D
- UW: Thân đồng thau, giá rẻ hơn, dùng nước thông thường.
- UWS / SUW: Thân inox, chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp thực phẩm/dược phẩm/nước sạch.
- US: Chuyên hơi nóng (đến 180°C), thân đồng + gioăng PTFE.
- UD: Dòng nhỏ, tác động trực tiếp, kích thước nhỏ hơn.
Lưu ý khi sử dụng
- Lắp đặt theo hướng ngang (horizontal) được khuyến cáo.
- Nên lắp strainer/filter trước van để bảo vệ màng.
- Kiểm tra điện áp coil trước khi cấp điện.
- Không dùng cho chất lỏng nhớt cao (>20–50 cSt) hoặc chất ăn mòn mạnh.\





Sản phẩm khác
Van điện từ khí nén SV
Van điện từ khí nén SV. Made in korea by SKP corp
Van điện từ khí nén PHS
Van điện từ khí nén PHS, selonoid vavle Parker PHS
VAN MÁY ĐỘT DẬP AD-SL231DE
VAN MÁY ĐỘT DẬP AD-SL231DE
VAN KHÍ NÉN ÁP CAO YH23JD
VAN KHÍ NÉN ÁP CAO YH23JD
VAN KHÍ NÉN MAC 411
VAN KHÍ NÉN MAC 411A - F0A-DM-DXXA-1BA
VAN KHÍ NÉN DP 3130
VAN KHÍ NÉN DP 3130, VAN KHÍ NÉN DP 5120, VAN KHÍ NÉN DP 3230
VAN ĐIỆN TỪ MVSC 180, 300
VAN ĐIỆN TỪ MVSC 180, VAN ĐIỆN TỪ MVSC 300
VAN ĐIỆN TỪ MVSC
VAN ĐIỆN TỪ MVSC, VAN ĐIỆN TỪ MINDMAN
VAN TIẾT LƯU SPM
VAN TIẾT LƯU SPM,VAN TIẾT LƯU SPM TPC
VAN GẠT TAY DH300 - G03
VAN GẠT TAY DH300 - G02, VAN GẠT TAY DH300 - G03, VAN GẠT TAY DH300 - G04
